Tháng 11 năm 1982
28
10:31:01
Chủ Nhật
|
Tháng 10 (Đủ)
14
Tiểu tuyết
10 (21)
|
Năm: Nhâm Tuất
Tháng: Tân Hợi
Ngày: Ất Mão
Giờ: Bính Tý
|
|
|
|
|
|
Sao cát: Thiên đức, Nguyệt ân, Tứ tương, Âm đức, Dân nhật, Tam hợp, Thời âm, Ngũ hợp, Minh phệ
Sao hung: Tử khí, Nguyên vũ |
Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, giải trừ, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng |
* Tam hợp: Hợi, Mùi * Lục hợp: Tuất * Hình: Tý * Xung: Dậu * Hại: Thìn |
|
|